- Giới thiệu
- Giới thiệu: LEOPARD EP1 là một loại chất lỏng được sản xuất bằng công nghệ tiên tiến, thân thiện với môi trường. Ngoài điểm chớp cháy cao, không mùi, không gây ra các tạp chất có hại trong quá trình sử dụng, sản phẩm này còn có tính năng chống oxy hóa, ổn định nhiệt và có thể sử dụng trong thời gian dài.
- Ưu điểm:
- LEOPARD EP1 có điểm chớp cháy cao nên an toàn trong quá trình sử dụng và giảm khả năng tiêu hao dầu.
- LEOPARD EP1 có độ nhớt thấp tạo tính chất làm mát tốt, dễ lấy sản phẩm.
- Ứng dụng: Sản phẩm này phù hợp cho các quá trình gia công xung điện sơ cấp và thứ cấp.
- Nguồn gốc: Nguyên liệu nhập khẩu của tập đoàn Shell Chemicals – Hà Lan.
- Yêu cầu kỹ thuật
LEOPARD EP1 có các chỉ tiêu và mức chất lượng được quy định tại bảng đính kèm:
| STT | Tên chỉ tiêu | Phương pháp thử | LEOPARD EP1 | |
| 1 | Tỷ trọng API | ASTM D4052 | 51.0 | |
| 2 | Khối lượng riêng ở 15°C, kg/m3 | ASTM D4052 | 775 | |
| 3 | Độ nhớt động học ở 40°C, cSt | ASTM D445 | 2.3 | |
| 4 | Nhiệt độ chớp cháy cốc kín,○C, min | ASTM D93 | 105 | |
| 5 | Màu Saybolt | ASTM D156 | +30 | |
| 6 | Độ ăn mòn tấm đồng, 100°C, 1h | ASTM D130 | 1a | |
| 7 | Hàm lượng Sulfur, mg/kg, max | ISO 20846 | 0.5 | |
| 8 | Hàm lượng Aromatics, mg/kg, max | SMS 2728 | 100 | |
| 9 | Khoảng chưng cất, | I.B.P, ○C, min | ASTM D86 | 245 |
| F.B.P, ○C, max | 280 | |||
| 10 | Độ dẫn điện ở 25°C, pS/m, max | IEC 60247 | 0.1 | |
| 11 | Thể tích đóng gói, lít ở 20○C | – | 200; 20 | |



Reviews
There are no reviews yet.