- Giới thiệu
DẦU ĐỘNG CƠ XĂNG LEOPARD PLATINUM 15W40 phù hợp cả những yêu cầu chất lượng theo phân loại của API SN/CF, được sản xuất từ dầu gốc Parafin chất lượng cao và bổ sung các phụ gia chống Oxy hóa, phân tán, chống mài mòn, chống gỉ, chống ăn mòn, phá bọt.
Lợi ích
- Giúp nâng cao khả năng bảo vệ cho động cơ ở mọi điều kiện thời tiết.
- Có độ bền Oxy hóa, độ bền nhiệt rất cao, kéo dài thời gian sử dụng dầu.
- Dễ khởi động bôi trơn tốt cho cả 4 mùa, thích hợp với điều kiện Việt Nam.
Dầu động cơ LEOPARD PLATIUM thích hợp bôi trơn cho các loại xe chở khách động cơ xăng và động cơ diesel.
Ưu điểm:
Đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật
- ACEA A3/B4-10
- MB-Approval 229.1
- Volkswagen 501 01/505 00
Bảo quản: Bảo quản ở nhiệt độ không quá 60oC, tránh xa nguồn lửa, chất dễ cháy
- Thông số kỹ thuật
|
STT |
Tên chỉ tiêu | Phương pháp thử |
LEOPARD PLATINUM |
|
|
1 |
Cấp độ nhớt theo SAE |
J300 | 15W40 |
20W50 |
|
2 |
Phẩm cấp chất lượng theo API |
– | SN/CF |
SN/CF |
|
3 |
Độ nhớt động học ở 100○C, cSt. |
ASTM D445 |
12,5-16,3 |
16.3-21.9 |
|
4 |
Chỉ số độ nhớt, min. |
ASTM D2270 |
130 |
130 |
|
5 |
Chỉ số kiềm tổng, mgKOH/g, min. |
ASTM D2896 |
9,0 |
9,0 |
|
6 |
Nhiệt độ chớp cháy COC, ○C, min. |
ASTM D92 | 225 |
230 |
|
7 |
Độ tạo bọt (thử ở 93,5○C), ml/ml, max. |
ASTM D892 | 50/0 |
50/0 |
|
8 |
Tổng hàm lượng kim loại Ca,Mg,Zn, %K.L, min. |
ASTM D4628 | 0,33 |
0.33 |
|
9 |
Ăn mòn mảnh đồng ở 100oC, 3h, loại |
ASTM D130 | 1 |
1 |
|
10 |
Cặn cơ học (cặn pentane), %kl, max |
ASTM D4055 | 0,1 |
0,1 |
|
11 |
Hàm lượng nước, %T.T, max |
ASTM D95 | 0,05 |
0.05 |
|
12 |
Thể tích đóng gói, lít ở 20○C. |
– |
200; 18; 4 |
|

Reviews
There are no reviews yet.