- Giới thiệu :
Dầu LEOPARD GX là loại dầu đường trượt, bổ sung thêm các phụ gia làm tăng khả năng bám chặt bề mặt kim loại, có thể bôi trơn các bề mặt răng cưa và nhiều loại bề mặt khác nhau của các máy làm việc ở điều kiện khắc nghiệt. Dầu có tác dụng nhằm ngăn ngừa và giảm bớt ma sát sinh ra tại các đường trượt, rãnh của thiết bị làm cho sự chuyển động của máy móc dễ dàng hơn và nâng cao hiệu quả quá trình làm việc.
Loại dầu này đáp ứng các yêu cầu bôi trơn đường trượt của của máy American Cincinnati Milacron P-47.
Lợi ích:
- Khả năng tách nước và phá nhũ tốt.
- Tương tác tốt với các chất lỏng gia công kim loại.
- Đáp ứng các yêu cầu thử nghiệm về lọc (Bijur).
- Khả năng chịu áp suất cao.
- Không có Phốt pho.
Bảo quản: Bảo quản ở nhiệt độ không quá 60○C tránh xa nguồn lửa, chất dễ cháy.
| S
T T |
Tên chỉ tiêu | Phương pháp thử | LEOPARD GX | |||||
| 32 | 46 | 68 | 100 | 150 | 220 | |||
| 1 | Cấp độ nhớt ISO | ISO 3448 | 32 | 46 | 68 | 100 | 150 | 220 |
| 2 | Độ nhớt động học ở 40○C, cSt. | ASTM D445 | 29-35 | 42-50 | 62-74 | 90-110 | 135-165 | 200-240 |
| 3 | Tỷ trọng ở 15oC, kg/m3 | ASTM D1298 | 852 | 857 | 862 | 868 | 877 | 885 |
| 4 | Chỉ số độ nhớt, min. | ASTM D2270 | 105 | 105 | 105 | 100 | 97 | 95 |
| 5 | Nhiệt độ chớp cháy COC,○C, min. | ASTM D92 | 220 | 220 | 230 | 230 | 240 | 240 |
| 6 | Trị số axit mgKOH/g Max | ASTM D664 | 1.3 | 1.3 | 1.3 | 1.3 | 1.3 | 1.3 |
| 7 | Hàm lượng nước, %T.T, max | ASTM D95 | 0.05 | 0.05 | 0.05 | 0.05 | 0.05 | 0.05 |
| 8 | Nhiệt độ đông đặc, oC | ASTM D97 | -15 | -15 | -15 | -12 | -9 | -9 |
| 9 | Thể tích đóng gói, lít ở 20○C | – | 200; 20 | |||||

Reviews
There are no reviews yet.