- Giới thiệu
DẦU NÉN KHÍ LEOPARD SC là được pha chế từ dầu gốc khoáng và phụ gia nhập khẩu 100% với các tính năng chống mài mòn, chống oxy hóa và chống gỉ. Dầu dùng bôi trơn cho các máy nén khí trục vít, piston.
Ưu điểm chính:
– Giúp bảo vệ hiệu quả bề mặt kim loại phía trong khỏi sự ăn mòn và mài mòn qua đó giúp tăng tuổi thọ các bộ phận chính yếu như ổ trục và piston.
– Ngăn ngừa hình thành cặn cacbon và cặn nhựa trên các van và đỉnh piston ở điều kiện làm việc trong nhiệt độ cao và áp suất cao.
– Có khả năng tách nước tốt giúp ngăn ngừa ăn mòn đồng thời giúp dễ dàng xả nước ngưng.
– Đạt các yêu cầu xét nghiệm của Tiêu chuẩn Đức DIN 51506, Nhóm VDL
Mục đích sử dụng:
– Sử dụng để bôi trơn máy nén khí công nghiệp kiểu trục vít, piston vận hành với nhiệt độ xả khí lên đến 100°C, áp suất 20 bar.
- Yêu cầu kỹ thuật
| STT | Tên chỉ tiêu | Phương pháp thử |
DẦU NÉN KHÍ LEOPARD SC |
|
| 32 | 46 | |||
| 1 | Ngoại quan | – | Ánh vàng | Ánh vàng |
| 2 | Tỷ trọng ở 15°C, kg/m3 | ASTM D1298 | 860 | 865 |
| 3 | Độ nhớt động học ở 40○C, cSt. | ASTM D445 | 29-35 | 42-50 |
| 4 | Chỉ số độ nhớt, min | ASTM D2270 | 105 | 103 |
| 5 | Nhiệt độ đông đặc, ○C, max | ASTM D97 | -15 | -12 |
| 6 | Nhiệt độ chớp cháy COC,○C, min. | ASTM D92 | 220 | 230 |
| 7 | Khả năng tách nước, 54○C, 43-37-0, min | ASTM D1401 | 10 | 10 |
| 8 | Khả năng chống ăn mòn | ASTM D665B | Pass | Pass |
| 9 | Độ ăn mòn tấm đồng | ASTM D130 | 1b | 1b |
| 10 | Thời gian thay dầu, giờ | – | 2000 | 2000 |
| 11 | Thể tích đóng gói, lít | – | 200; 20 | |

Reviews
There are no reviews yet.