- Giới thiệu:
Nhóm dầu thủy lực LEOPARD HYDRAULIC PLATINUM là dầu đặc biệt được sản xuất từ dầu gốc khoáng chất lượng cao và các loại phụ gia chống tạo bọt, chống oxy hóa, chống mài mòn, cực áp, phụ gia cải thiện độ nhớt, không chứa kim loại Zn, chúng được sử dụng cho các hệ truyền động thủy lực và điều khiển làm việc trong điều kiện khắc nghiệt và có các chi tiết làm từ kim loại bạc ( Ag ).
Dầu LEOPARD HYDRAULIC PLATINUM phù hợp với các tiêu chuẩn:
| Parker Denison HF-0,HF-1
Eaton Brochure 03-401-2010 Fives Cincinnati P-68 Fives Cincinnati P-69 |
Fives Cincinnati P-70
GM LS-2 DIN 51524 PART 2&3 ISO: HVLP |
Ứng dụng: Dùng cho các hệ thống máy móc, thiết bị ngành xây dựng và hàng hải có áp suất nén dưới 5000 psi (345 at)
Ưu điểm:
- Khả năng chịu áp lực cao và tính năng chống mài mòn.
- Khả năng lọc cặn cao, tính năng chống oxy hoá và chống ăn mòn cao.
- Khả năng tách nhũ, chống tạo bọt và tẩy rửa tuyệt vời.
- Khả năng làm việc trong dải nhiệt độ rộng từ nhiệt độ thấp đến nhiệt độ cao.
Kéo dài tuổi thọ thiết bị, thời gian sử dụng dài hơn các loại dầu khác và giảm chi phí thay lọc, giảm chi phí bảo dưỡng, giúp thiết bị làm việc hiệu quả, duy trì đầy đủ công suất và hiệu năng.
Bảo quản
Bảo quản ở nhiệt độ không quá 60oC, tránh xa nguồn lửa, chất dễ cháy
- Yêu cầu kỹ thuật:
| STT | TÊN CHỈ TIÊU | PHƯƠNG PHÁP THỬ | LEOPARD HYDRAULIC PLATINUM |
| 1 | Cấp độ nhớt ISO | ISO 3448 | 46 |
| 2 | Độ nhớt động học ở 40○C, cSt. | ASTM D445 | 42-50 |
| 3 | Tỷ trọng ở 15oC, kg/m3 | ASTM D1298 | 848 |
| 4 | Chỉ số độ nhớt, min. | ASTM D2270 | >150 |
| 5 | Nhiệt độ chớp cháy (COC),○C, min. | ASTM D92 | 230 |
| 6 | Trị số axit, mgKOH/g, max | ASTM D664 | 1.0 |
| 7 | Hàm lượng nước, %T.T, max | ASTM D95 | 0.05 |
| 8 | Nhiệt độ đông đặc, oC | ASTM D97 | -15 |
| 9 | Đặc tính phá nhũ sau 30 phút, ml, max | ASTM D1401 | 3 |
| 10 | Ăn mòn tấm đồng 100°C,3h | ASTM D130 | 1a |
| 11 | Thể tích đóng gói, lít ở 20○C | – | 200, 20 |

Reviews
There are no reviews yet.