- Giới thiệu
Dầu tuần hoàn LEOPARD R là loại dầu bôi trơn đa năng chất lượng cao, được sản xuất từ dầu gốc parafin tinh chế và các phụ gia chống gỉ, chống Oxy hóa và chống tạo bọt.
Ứng dụng: Bôi trơn động cơ điện, máy nén khí, hộp số tốc độ cao, tuabin máy phát thủy điện, tuabin hơi nước, các loại tuabin khác và các hệ thống thủy lực (ngoại trừ các hệ thống công xuất lớn nên dùng loại dầu thủy lực AW)
Bảo quản: Bảo quản ở nhiệt độ không quá 60oC, tránh xa nguồn lửa, chất dễ cháy
- Thông số kỹ thuật
| S
T T |
Tên chỉ tiêu | Phương pháp thử | LEOPARD R | ||||||
| R32 | R46 | R68 | R100 | R150 | R220 | R320 | |||
| 1 | Cấp độ nhớt ISO | ISO 3448 | 32 | 46 | 68 | 100 | 150 | 220 | 320 |
| 2 | Độ nhớt động học ở 40○C, cSt. | ASTM D445 | 29-35 | 42-50 | 62-74 | 90-105 | 135-165 | 200-230 | 290-340 |
| 3 | Tỷ trọng ở 15oC, kg/m3 | ASTM D1298 | 853 | 857 | 862 | 868 | 877 | 886 | 892 |
| 4 | Chỉ số độ nhớt, min. | ASTM D2270 | 107 | 107 | 105 | 100 | 97 | 96 | 96 |
| 5 | Nhiệt độ chớp cháy(COC),○C, min. | ASTM D92 | 228 | 228 | 230 | 230 | 240 | 240 | 240 |
| 6 | Trị số axit, mgKOH/g, max | ASTM D664 | 0.15 | 0.15 | 0.15 | 0.15 | 0.15 | 0.15 | 0.15 |
| 7 | Hàm lượng nước, %T.T, max | ASTM D95 | 0.05 | 0.05 | 0.05 | 0.05 | 0.05 | 0.05 | 0.05 |
| 8 | Nhiệt độ đông đặc, oC | ASTM D97 | -15 | -15 | -15 | -12 | -9 | -9 | -9 |
| 9 | Đặc tính phá nhũ sau 30 phút, ml, max | ASTM D1401 | 5 | 5 | 5 | 10 | 10 | 10 | 15 |
| 10 | Thể tích đóng gói, lít ở 20○C | – | 1000; 200; 20 | ||||||



Reviews
There are no reviews yet.